(001 - 005): NHÓM TRƯỜNG ĐIỀU KHIỂN
001: Mã
số biểu ghi (NR)
003: Mã cơ quan tạo biểu ghi (NR)
005: Ngày hiệu đính lần cuối (NR)
001. MÃ SỐ BIỂU GHI (NR)
Mã số biểu ghi do cơ quan tạo lập biểu ghi, sử dụng hoặc phân phối
biểu ghi qui định. Mã của cơ quan này ghi ở trường 003 (Mã phân định mã số biểu
ghi).
Ðặc tính trường
- Không có chỉ thị
- Không có trường con
- Không lặp
Thí dụ:
001
14919759
003. MÃ CƠ QUAN TẠO BIỂU GHI
(NR)
Ghi mã (Tên viết tắt theo qui định) của cơ quan tạo lập và gán mã số biểu ghi
Ðặc tính trường
- Không có chỉ thị
- Không trường con
- Không lặp
Thí dụ
003
TVQG
003
TTTTTLQG
005. THỜI GIAN HIỆU ĐÍNH LẦN CUỐI
Ðặc tính trường
- Không có chỉ thị
- Không có trường con
- Không lặp
- Ðộ dài 16 ký tự
Chỉ dẫn
* Với 8 vị trí ký tự, nhập ngày hiệu đính lần cuối theo mẫu : YYYYMMDD (năm,
tháng, ngày); sử dụng 4 ký tự cho năm, 2 ký tự cho tháng và 2 ký tự cho ngày.
Những vị trí ký tự không sử dụng trong ngày và tháng được nhập bằng số không
(0).
* Với 8 vị trí ký tự, nhập cho giờ hiệu đính lần cuối theo mẫu: hhmmss.f (giờ,
phút, giây, phần trăm giây); sử dụng 2 ký tự cho giờ (24h), 2 ký tự cho phút, 2
ký tự cho giây, 1 ký tự cho phần trăm giây.
Ghi chú: thông thường thì chương trình biên mục trên máy
tính tự điền vào trường này.
Thí dụ
005
19940223
(Biểu ghi được hiệu đính lần cuối vào
ngày 23 tháng 2 năm 1994)
005
19940223151047.0
(Biểu ghi được hiệu đính lần cuối vào
ngày 23 tháng 2 năm 1994, lúc 15:10:47.0)
[Phần III][008][Về đầu trang]