KHỔ MẪU THƯ MỤC RÚT GỌN MARC 21 VN

Biên soạn: Vũ Văn Sơn - Cao Minh Kiểm


[MỤC LỤC][Phần III][008]

(001 - 005): NHÓM TRƯỜNG ĐIỀU KHIỂN

001: Mã số biểu ghi (NR)
003: Mã cơ quan tạo biểu ghi (NR)
005: Ngày hiệu đính lần cuối (NR)


001. MÃ SỐ BIỂU GHI (NR)
Mã số biểu ghi do cơ quan tạo lập biểu ghi, sử dụng hoặc phân phối biểu ghi qui định. Mã của cơ quan này ghi ở trường 003 (Mã phân định mã số biểu ghi).

Ðặc tính trường
        - Không có chỉ thị
        - Không có trường con
        - Không lặp

Thí dụ:
            001         14919759

[Về đầu trang]


003. MÃ CƠ QUAN TẠO BIỂU GHI (NR)
Ghi mã (Tên viết tắt theo qui định) của cơ quan tạo lập và gán mã số biểu ghi

Ðặc tính trường
        - Không có chỉ thị
        - Không trường con
        - Không lặp

Thí dụ

        003         TVQG
        003         TTTTTLQG

[Về đầu trang]


005. THỜI GIAN HIỆU ĐÍNH LẦN CUỐI

Ðặc tính trường

        - Không có chỉ thị
        - Không có trường con
        - Không lặp
        - Ðộ dài 16 ký tự

Chỉ dẫn
* Với 8 vị trí ký tự, nhập ngày hiệu đính lần cuối theo mẫu : YYYYMMDD (năm, tháng, ngày); sử dụng 4 ký tự cho năm, 2 ký tự cho tháng và 2 ký tự cho ngày. Những vị trí ký tự không sử dụng trong ngày và tháng được nhập bằng số không (0).
* Với 8 vị trí ký tự, nhập cho giờ hiệu đính lần cuối theo mẫu: hhmmss.f (giờ, phút, giây, phần trăm giây); sử dụng 2 ký tự cho giờ (24h), 2 ký tự cho phút, 2 ký tự cho giây, 1 ký tự cho phần trăm giây.

Ghi chú: thông thường thì chương trình biên mục trên máy tính tự điền vào trường này.

Thí dụ
        005         19940223
        (Biểu ghi được hiệu đính lần cuối vào ngày 23 tháng 2 năm 1994)

        005        19940223151047.0
        (Biểu ghi được hiệu đính lần cuối vào ngày 23 tháng 2 năm 1994, lúc 15:10:47.0)


[Phần III][008][Về đầu trang]