(250 - 260): NHÓM TRƯỜNG VỀ XUẤT BẢN
250: Lần xuất bản (NR)
255: Dữ liệu toán học của bản đồ (R)
260: Địa chỉ xuất bản (Nơi XB, Nhà XB, năm XB) (NR)
250. Lần
xuất bản (NR)
Trường này ghi thông tin về lần xuất bản của tư liệu theo qui định của các qui
tắc biên mục hiện hành.
Ðối với xuất bản phẩm nhiều kỳ, trường này không dùng để ghi những thông tin về
thứ tự lần xuất bản, thí dụ như xuất bản lần thứ 2, thứ 3,...mà có thể ghi các
thông tin về dạng bản như : vi bản hoặc xuất bản dưới dạng vi hình, bản chữ nổi
(dành cho người khiếm thị,...).
Ðặc tính trường
- Bắt buộc, nếu có
- Không lặp (NR)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Không xác định
# - Khoảng trống
Chỉ thị 2: - Không xác định
# - Khoảng trống
Trường con
$a - Lần xuất bản (NR)
Trường con này chứa thông tin về lần xuất bản, bao gồm các ký tự số và chữ cái,
những từ đi kèm và/hoặc các chữ viết tắt.
$b - Thông tin khác về lần xuất bản (NR)
Thông thường đó là thông tin về trách nhiệm của cá nhân hoặc tập thể có liên
quan đến lần xuất bản. Trong các biểu ghi lập theo nguyên tắc ISBD, mã $b và nội
dung dữ liệu được ghi sau dấu vạch xiên (/).
Thí dụ:
250 ##$aXuất bản lần thứ 2
250 ##$AẤN bản đặc biệt
250 ##$aTái bản có bổ sung và sửa chữa
250 ##$aVi bản
250 ##$aMicroed.
250 ##$aMedium-high voice ed.
250 ##$aNew ed., rev. and illustrated
250 ##$a4th ed. / $brevised by M. Gorman
250 ##$a3rd draft / $bedited. by P. Watson
255. Dữ liệu
toán học của bản đồ (R)
Trường này ghi thông tin về tỉ lệ xích, phép chiếu và/hoặc giới hạn
toạ độ, điểm phân.
Ðặc tính trường
- Bắt buộc, nếu có
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Không xác định
Chứa một ký tự trống (#)
Chỉ thị 2: - Không xác định
Chứa một ký tự trống (#)
Trường con
$a - Thông tin về tỉ lệ xích (NR)
$b - Thông tin về hình chiếu (NR)
$c - Thông tin về toạ độ (NR)
$e - Thông tin về điểm phân
Chỉ dẫn
- Trường con $a ghi toàn bộ các thông tin về tỉ lệ của bản đồ, kể cả tỉ lệ dọc
hoặc kích thước phóng đại theo chiều thẳng đứng sử dụng cho các mô hình bản đồ
nổi hay các vật thể hình khối.
Thí dụ:
255 ##$aKhông ghi tỉ lệ
255 ##$aTỉ lệ xấp xỉ 1: 90.000
255 ##$aTỉ lệ [1: 6.336.000]. 1" = 100 dặm. Tỉ lệ dọc [1: 192.000]. 1/16" = xấp
xỉ 1000'
- Trường con $b ghi toàn bộ các thông tin về hình chiếu. Trước $b, đặt dấu chấm
phẩy (;).
Thí dụ:
255 ##$aTỉ lệ xấp xỉ 1: 500.000;$bPhép chiếu bảo giác Lambert dựa trên các vĩ
tuyến chuẩn 33? và 45?
- Trường con $c ghi các toạ độ theo thứ tự: kinh độ cực tây, kinh độ cực đông,
vĩ độ cực bắc, vĩ độ cực nam. Dữ liệu trong trường con $c được ghi vào trong
ngoặc đơn. Hai thông tin về kinh độ cách nhau bằng hai dấu gạch nối
(--). Hai thông tin về vĩ độ cũng cách nhau như vậy. Thông tin về kinh độ cách
thông tin về vĩ độ một dấu vạch xiên (/)
Thí dụ:
255 ##$aTỉ lệ 1: 22.000.000; $bPhép chiếu hình nón$c(E 72? --E148? /N
13? --N 18? ).
255 ##$aTỉ lệ 1: 7.500.000$c(W125? --W65? /N 49? --N 25? ).
- Trường con $e ghi thông tin về điểm phân hay thời kỳ (thế). Thông tin này được
đặt trong ngoặc đơn. Nếu trước đó có trường con $c, thì kết hợp với thông tin về
toạ độ trong cùng một ngoặc đơn, trước $e đặt dấu chấm phẩy (;)
Thí dụ:
255 ##$aTỉ lệ thay đổi$e(Ðiểm phân 1986.00).
255 ##$aTỉ lệ không ghi$c(W125? --W65? /N 49? --N 25? ;$eÐiểm phân 1973.50).
260. Ðịa chỉ
xuất bản (nơi XB, Nhà XB, năm XB) (NR)
Trường này ghi thông tin về xuất bản, in ấn, phát hành hay sản xuất
tư liệu theo qui định của các qui tắc biên mục hiện hành.
Ðặc tính trường
- Bắt buộc, nếu có
- Không lặp (NR)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Không xác định
# - Khoảng trống
Chỉ thị 2: - Không xác định
# - Khoảng trống
Trường con
$a - Nơi xuất bản/phát hành (R)
Có thể chứa chữ viết tắt [ s.l.] khi không biết nơi xuất bản
$b - Nhà xuất bản/phát hành (R)
Có thể chứa chữ viết tắt [ s.n.] khi không biết tên nhà xuất bản
$c - Năm xuất bản/ phát hành (R)
Có thể chứa nhiều loại năm (thí dụ năm xuất bản và năm bản quyền)
Thí dụ:
260 ##$aHà Nội : $bVăn hoá, $c1992
260 ##$aHà Nội ; $aTP HCM: $bKhoa học và Kỹ thuật, $c1985
260 ##$aHà Nội : $bTác phẩm mới ; $aTP HCM: $bDân tộc, $c1976
260 ##$aNew York, N.Y. : $bElservier, $c1984 printing, C1980
260 ##$aParis : $bGauthier-Villars ; $aChicago : $bUniversity of Chicago Pr.,
$c1955
260 ##$a[S.l. $bs.n., $c15--? ]