KHỔ MẪU THƯ MỤC RÚT GỌN MARC 21 VN

Biên soạn: Vũ Văn Sơn - Cao Minh Kiểm


(3XX): NHÓM TRƯỜNG MÔ TẢ ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ

300: Mô tả vật lý (R)
310: Định kỳ xuất bản hiện tại (NR)
355: Phân loại bảo mật (R)
362: Thời gian xuất bản và/hoặc định danh thứ tự của xuất bản phẩm nhiều kỳ (R)


300. Mô tả vật lý (R)
Trường này ghi thông tin về khối lượng, minh hoạ, khổ cỡ của tư liệu và những chi tiết về tài liệu kèm theo.
Sử dụng các dấu phân cách ISBD trong vùng mô tả vật lý trước các dấu trường con tương ứng.

Ðặc tính trường
- Bắt buộc
- lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
- Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định
Chỉ thị 2: - Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định
 

Trường con
$a - Khối lượng vật lý (R)
Trường con này ghi số trang, tập, đĩa, băng cassetes, cuộn phim, thời lượng..... của tư liệu.
$b - Các chi tiết vật lý khác ( NR)
Trường con này ghi các đặc trưng vật lý khác như: tài liệu minh hoạ, màu sắc, tốc độ quay, âm thanh, đặc trưng rãnh, số kênh, hình thức trình bày phim nhựa....
Trước $b, sử dụng dấu hai chấm (:)
$c - Kích thước, khổ cỡ (R)
Trường con này ghi kích thước của tư liệu tính bằng centimét, milimét hoặc inches; cũng có thể có một định tố (qualifier) đặt trong ngoặc đơn để chỉ khổ cỡ, thí dụ (fol.), (8vo)...
Trước $c, sử dụng dấu chấm phảy (; )
$e - Tài liệu kèm theo (NR)
Trường con này ghi các thông tin về tài liệu kèm theo (sách, tập mỏng, phụ lục rời, bản đồ, băng đĩa,vv..) và có thể ghi rõ các chi tiết mô tả vật lý các tài liệu kèm theo này trong ngoặc đơn.
Trước $e, sử dụng dấu cộng (+)

Thí dụ:
300##$a149 tr. ; $c23cm
300 ##$a4 t. :$bminh hoạ ; $c24cm
300 ##$a1 đĩa ghi âm (20') : $btương tự, 33 1/3 vòng/phút, stereo ; 12 in
300 ##$a1 đĩa ghi âm (56') : $bsố, stereo ; $c4 3/4 in.
300 ##$a160 slide : $bmầu. ; $c2 x 2 in.
300 ##$a1 cuộn phim (312 ft.) : $bcâm, đen & trắng ; $c16mm
300 ##$a1 băng hình (30') : $bâm thanh, mầu ; $c1/2 in.
300 ##$a271 tr. : $bminh hoạ ; $c21cm + $eátlát (37tr.,19 phụ bản: 19 bản đồ mầu ; 37cm.)
300 ##$a1 đĩa mềm ; $c3 1/2 in. + $esách hướng dẫn


310. Ðịnh kỳ xuất bản hiện tại (NR)
Trường này ghi thông tin về định kỳ xuất bản hiện tại của một xuất bản phẩm nhiều kỳ và kèm theo năm tháng bắt đầu xuất bản với định kỳ hiện tại, nếu như đã thay đổi so với định kỳ lúc mới bắt đầu xuất bản.
Ðối với một tư liệu đã đình bản, thì định kỳ xuất bản vẫn được ghi ở trường này, nhưng phải kèm theo cả năm bắt đầu và năm kết thúc.

Ðặc tính trường
- Bắt buộc
- Không lặp (NR)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
- Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định
Chỉ thị 2: - Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định

Trường con
$a - Ðịnh kỳ xuất bản (NR)
$b - Năm tháng bắt đầu/kết thúc của định kỳ xuất bản (NR)
 

Thí dụ:
310 ##$aHàng tháng
310 ##$aHai tháng một kỳ , $b1983-
310 ##$a5 số một năm, $b1946-1948


355. Phân loại bảo mật (R)
Trường này ghi những thông tin về phân loại bảo mật có liên quan toàn bộ tư liệu và biểu ghi. Ngoài ra còn có thể chứa những chỉ định xử lý và những thông tin về việc phổ biến ra bên ngoài các đối tượng nói trên.

Ðặc tính trường
- Có thể áp dụng
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
- Ðối tượng bảo mật
0 - Tư liệu
5 - Biểu ghi

Chỉ thị 2: - Không xác định
# (khoảng trống) - Không xác định

Trường con
$a - Phân loại bảo mật (NR)
Trường con này chứa thông tin về phân loại mức độ bảo mật, thí dụ: hạn chế sử dụng, mật, lưu hành nội bộ,...
$b - Chỉ định xử lý (R)
Trường con này chứa những qui định về xử lý, thí dụ như ai trong nội bộ cơ quan, tổ chức được phép xử lý hoặc xem tư liệu.
$c - Thông tin phổ biến bên ngoài (R)
Trường con này chứa những qui định về phổ biến ra bên ngoài, thí dụ những nước ngoài nào có thể xem tư liệu hoặc biểu ghi.
$d - Thông tin về hạ cấp/huỷ bảo mật (NR)
Trường con này chứa những thông tin về hạ cấp/huỷ bảo mật, thí dụ : "Theo quyết định của cơ quan soạn thảo/ biên mục gốc". Những thông tin về ngày tháng hạ cấp và huỷ bảo mật ghi vào trường con $g và $h một cách tương ứng.
$g - Ngày hạ cấp bảo mật (NR)
$h - Ngày huỷ bảo mật (NR)
$j - Thông tin về cơ quan cho phép thay đổi phân loại bảo mật (R)

Thí dụ:
355 0#$aConfidential$bNOCONTRACT$cUK $g20281001
(Tư liệu sẽ được hạ cấp bảo mật vào ngày 1/10/2028)
355 0#$aTop Secret$bNOFORN$h202301
(Tư liệu sẽ được huỷ bảo mật vào ngày 1/03/2023)


362. Thời gian xuất bản và hoặc định danh thứ tự của xuất bản phẩm nhiều kỳ (R)
Trường này ghi những thông tin về năm bắt đầu và năm kết thúc của tư liệu và/hoặc định danh thứ tự được ghi trên mỗi số/tập của xuất bản phẩm nhiều kỳ. Ðịnh danh thứ tự thường là số nhưng cũng có thể là chữ cái. Các thông tin này có thể định dạng (ghi theo mẫu) hoặc không định dạng. Nếu thông tin về thời gian xuất bản lấy từ một nguồn không phải là số đầu tiên và số cuối cùng cuả tư liệu thì thông tin này được ghi không định dạng và có trích dẫn nguồn.

Ðặc tính trường
- Không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
- Dạng ngày tháng
0 - Có định dạng
1 - Không định dạng
Chỉ thị 2: - Không xác định

Trường con
$a - Thời gian xuất bản và/hoặc định danh thứ tự (NR)
Trường con này ghi định danh thời gian( năm bắt đầu và năm kết thúc) và/hoặc định danh thứ tự của tư liệu. Khi sử dụng cả hai loại định danh, thì định danh thời gian ghi sau và để trong ngoặc đơn.
$z - Nguồn thông tin (NR)
Trường con này ghi nguồn lấy thông tin cho trường con $a, dưới dạng ghi chú không định dạng. Sử dụng dấu chấm (. ) trước $z.

Thí dụ
362 0#$aVol.1, no. 1 (Apr. 1981)
362 0#$a1968-
362 0#$aVol.1, no. 1 (Apr. 1983)-vol.1, no.3 (June 1989)
362 1##$aBegan with 1930 issue. $zCf. Letter from Ak State Highway Dept,. Aug.6, 1975.