KHỔ MẪU THƯ MỤC RÚT GỌN MARC 21 VN

Biên soạn: Vũ Văn Sơn - Cao Minh Kiểm


(76X-78X): NHÓM TRƯỜNG LIÊN KẾT

765. NGUYÊN BẢN (R)
767. BẢN DỊCH (R)
770. PHỤ TRƯƠNG / SỐ ĐẶC BIỆT (R)
772. BIỂU GHI CHÍNH CỦA PHỤ TRƯƠNG(R)
773. TÀI LIỆU CHỦ (nguồn trích) (R)
774. ĐƠN VỊ HỢP THÀNH (R)
780. NHAN ĐỀ TRƯỚC (cũ) (R)
785. NHAN ĐỀ MỚI (R)

Nhóm trường 760-78X chứa các thông tin xác định những biểu ghi thư mục có liên quan với nhau. Những trường liên kết trong nhóm này chỉ ra những quan hệ giữa đối tượng mục tiêu (target item) được mô tả trong biểu ghi và đối tượng liên quan (related item). Có ba loại quan hệ liên kết:

1.) Những đối tượng liên kết giúp người sử dụng (người dùng tin) tiếp tục tìm nhưng không đòi hỏi phải có thì mới sử dụng được đối tượng mục tiêu (thí dụ như nhan đề mới, cũ của xuất bản phẩm nhiều kỳ).

2.) Ðối tượng liên kết phải có thì mới sử dụng được đối tượng mục tiêu (thí dụ trong trường hợp liên kết tài liệu chủ (host item) với đối tượng mục tiêu là một tài liệu (bộ phận) cấu thành (component item) của tài liệu chủ đó, cụ thể là liên kết một tạp chí với các bài của nó, hoặc liên kết một tuyển tập hội nghị với các bài báo cáo chứa trong đó).

3.) Ðối tượng liên kết là đơn vị hợp thành của một đối tượng tổng thể bao quát hơn (thí dụ một bức ảnh trong một sưu tập ảnh, một cuốn sách trong một tùng thư).

Các trường liên kết có mục đích là tạo ra phụ chú khi hiển thị biểu ghi có các trường đó, tạo ra liên kết giữa biểu ghi thư mục của đối tượng mục tiêu và biểu ghi thư mục của đối tượng liên quan (nếu đối tượng liên quan được thể hiện bằng một biểu ghi khác).

Ðể hiểu rõ các trường liên kết cần nắm vững một số khái niệm sau:
- Ðối tượng mục tiêu (target item): đối tượng thư mục là đơn vị chính để mô tả trong biểu ghi (trường 245).

- Ðối tượng liên quan (related item): đối tượng thư mục có quan hệ về thời gian, quan hệ ngang hay dọc với đối tượng mục tiêu, và trường liên kết được tạo lập cho đối tượng liên quan đó.

- Phần(bộ phận) cấu thành (Component part): đối tượng thư mục là một phần nằm trong đối tượng thư mục khác, trong đó việc tìm kiếm phần cấu thành phụ thuộc vào việc xác định và định vị đối tượng chủ, thí dụ như một chương của cuốn sách, một bài báo trong một số tạp chí,.. (trường 774).

- Ðơn vị hợp thành (Constituent unit): đối tượng thư mục là một phần của đối tượng khác. Ðơn vị hợp thành được tách biệt về mặt vật lý (nằm ngoài) với đối tượng mà đơn vị là một phần trong đó (trường 774, 770).

- Ðối tượng chủ (host item): một đối tượng thư mục mà hoặc là về mặt vật lý, có chứa đối tượng mục tiêu (như trong trường hợp đối tượng cấu thành) hoặc là về mặt thư mục, bao gồm đối tượng mục tiêu (như trường hợp đơn vị hợp thành). Thí dụ, nếu một biểu ghi mô tả một bài tạp chí, thì đối tượng (tài liệu) chủ là bản thân tạp chí có đăng bài (trường 772, 773).

- Quan hệ thời gian (chronological relationship): quan hệ về thời gian giữa các đối tượng thư mục (như quan hệ của một tạp chí hiện hành với tạp chí là nguồn gốc hoặc tạp chí kế tục nó (trường 777, 780, 785)

- Quan hệ ngang (horizontal relationship) quan hệ giữa các dạng bản khác nhau của một đối tượng thư mục với ngôn ngữ, hình thức trình bày, vật mang tin khác nhau (trường 765, 767, 775, 776)

- Quan hệ dọc: là quan hệ giữa tổng thể và thành phần của nó và ngược lại (như quan hệ giữa bài tạp chí và số tạp chí, quan hệ giữa tùng thư con và tùng thư chính). (trường 760, 762, 770, 772, 773, 774)


765 - nguyên bản (R)
Trường này nhập thông tin về nguyên bản(bản gốc) khi tài liệu mô tả (đối tượng mục tiêu) là bản dịch (quan hệ ngang). Phụ chú được tạo ra từ trường này có thể sẽ bắt đầu bằng dẫn từ mặc định: "Bản dịch của: " hoặc "Nhan đề nguyên bản: "

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2: - Ðiều khiển hiển thị
# - Là bản dịch của

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin về quan hệ liên kết (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Văn bản hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
Trường con $a nhập tiêu đề chính của bản gốc. Trường con $t nhập nhan đề của bản gốc, bằng ngôn ngữ bản gốc.
Trường con $w nhập mã số của biểu ghi mô tả bản gốc.

Thí dụ:
245 10$aCông nghệ sinh học và phát triển = $bBiotechnology and development / $cAlbert Sasson; Nguyễn Hữu Thước et al] dịch...
765 10$aSasson, Albert.$tBiotechnologies and development. $dParis : UNESCO, 1988.

245 10$Mối tương tác giữa các khoa học trong nghiên cứu trái đất. $cNgười dịch: Nguyễn Bá Chính
765 10$tVzaimodeistvie nauk pro izuchenii zemli. $dMoskva : AN SSSR, 1963.
Tài liệu đang mô tả là bản dịch tiếng Việt. Nhan đề được nhập trong trường 245. Nguyên bản được thông báo trong trường 765.

245 10$aBulletin of the Special Astrophysical Observatory-North Caucasus
765 0#$tAstrofizicheskie issledovanija. $w(DLC)86649325
Tài liệu đang mô tả là tiếng Anh và là bản dịch từ bản tiếng Nga


767 - Bản dịch (R)
Trường này nhập thông tin về bản dịch của tài liệu đang mô tả (đối tượng mục tiêu) (quan hệ ngang). Phụ chú được tạo ra từ trường này có thể sẽ bắt đầu bằng dẫn từ mặc định: "Nhan đề bản dịch: " hoặc"Ðược dịch thành: " (translated as: ).

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2: Ðiều khiển hiển thị
# - Ðược dịch thành

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kế (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Lời hiển thị (dẫn từ)(NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
Trường con $a nhập tiêu đề mô tả chính (nhan đề đồng nhất của bản dịch) giống như trường con $a của trường 245. Tiếp sau là thông tin về ngôn ngữ của bản dịch.
Trường con $t nhập nhan đề của bản dịch, bằng ngôn ngữ của bản dịch. Trường con $w nhập mã số của biểu ghi mô tả bản dịch.

Thí dụ:
245 00$a Astrofizicheskie issledovanija.
767 0#$aAstrofizicheskie issledovanija. English. $tBulletin of the Special Astrophysical Observatory-North Caucasus. $w(DLC)86649325.
Tài liệu đang mô tả là bằng tiếng Nga. Tài liệu này được dịch sang tiếng Anh. Biểu ghi của bản tiếng Anh có mã số biểu ghi là (DLC)86649325

245 00$aFinance & development.
767 1#$tFinance & development. French. Finances et dévelopement.
767 1#$tFinance & development. German. Finanzierung & Entwicklung.
767 1#$tFinance & development. Spanish. Finanzas y desarollo.
Tài liệu đang mô tả là bằng tiếng Anh, được dịch sang một số ngôn ngữ. Nhan đề chính của tài liệu được mô tả trong trường 245. Thông tin về bản dịch được thông báo trong trường 767.


770 - Phụ trương/số đặc biệt (R)
Trường này chứa thông tin về phụ trương hoặc số đặc biệt của tài liệu đang mô tả (đối tượng mục tiêu) nhưng được biên mục thành một biểu ghi thư mục riêng biệt. Khi phụ chú được tạo ra từ trường này, sẽ có dẫn từ : "Có phụ bản":

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú
Chỉ thị 2: Ðiều khiển hiển thị
# - Có phụ trương

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kết (R)
$h - Mô tả vật lý (NR)
$i - Lời hiển thị (dẫn từ)(NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
Trường con $t nhập thông tin về nhan đề của phụtrương

Thí dụ:
245 00$aJournal of cellular biochemistry
770 0#$tJournal of cellular biochemistry. Supplement.$x0733-1959.
(Tạp chí Journal of cellular biochemistry có phụ trương là Journal of cellular biochemistry. Supplement)

245 10$aNews of the Cooperative Health Statistics System
770 0#tDirectory: United States teritories, and Canada. $w(DLC) 78646712.
(Tài liệu News of the cooperative health statistics system có phụ trương là Directory)


772 - Biểu ghi mẹ của phụ trương (R)
Trường này dùng để nhập thông tin về biểu ghi cấp cao hơn khi tài liệu đang mô tả (đối tượng mục tiêu) trong biểu ghi là một một số đặc biệt hoặc phụ trương. Phụ chú được tạo ra bắt đầu bằng dẫn từ: "Là phụ trương của: "

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Không lặp (NR)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2:
Ðiều khiển hiển thị
# - Là phụ trương của:

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kết (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Văn bản hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Thí dụ:
245 10$aAgricultural situation. $pAfrica and Middle East.
772 0#$aWorld agricultural situation (Washington, D.C : 1970) $x0084-1358$w(DLC) 1008035.
(Tài liệu Agricultural situation là phụ trương của World agricultural situation, có số ISSN là 0084-1358, mã số biểu ghi là (DLC) 1008035.)

245 10$Données statistiques pour la Haut-Normandie.
772 0#$tStatistiques pour l'economie normande, $g1979$w(DLC) 6260766.
(Tài liệu Données statistiques....là phụ trương của Statistiques pour l'economie..., có mã số biểu ghi là (DLC) 6260766.


773 - Tài liệu chủ (nguồn trích) (R)
Trường này chứa dữ liệu về nguồn trích của đối tượng cấu thành được mô tả trong biểu ghi hiện tại. Trường có mục đích giúp định vị tư liệu hiện chứa bài trích (sách, tạp chí báo) đang được mô tả.

Ðặc tính trường
- Cần thiết, nếu là tài liệu mô tả trích
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú
1 - Không hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2: Ðiều khiển hiển thị
# - Trong :

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kết (R)
$i - Văn bản (lời, dẫn từ) hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những mã số nhận dạng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
- Trường $d ghi nơi, nhà và năm xuất bản của cuốn sách được trích
- Trường $g chứa các dữ liệu thể hiện mối quan hệ của bài trích đang mô tả với nguồn trích, cụ thể là:
+ ghi số thứ tự tập (nếu là sách nhiều tập) và/hoặc những số trang có chứa bài trích sách.
+ ghi năm, số và những số trang có chứa bài trích tạp chí Việt Nam.
+ ghi số thứ tự tập (volume), số, năm tháng tương ứng (trong ngoặc đơn) và những số trang có chứa bài trích tạp chí nước ngoài.
+ ghi năm, ngày tháng và những số trang có chứa bài trích báo.
- Trường $o ghi các số nhận dạng (trừ ISBN hoặc ISSN) của nguồn trích, thí dụ : số đăng ký cá biệt,....
- Trường $w ghi mã số biểu ghi của nguồn trích
- Trường $x ghi chỉ số ISSN của nguồn trích là tạp chí, báo
- Trường $z ghi chỉ số ISBN của nguồn trích là sách

Thí dụ:
245 10 $aTiếng Việt dễ mà khó / $c Nguyễn Hưng Quốc
773 0# $tKhoa học và Tổ quốc $g2003, Số 13, tr.18-20 $x0868-2775
245 10 $aVai trò của chủ doanh nghiệp trong sự phát triển kinh tế của quốc gia / $cNguyễn Ðắc Thắng
773 0# $tKhoa học - Công nghệ - Môi trường $g1997, Số 4, tr.6 $x0868-7713

245 10$aBưu chính Viễn thông Việt Nam trong thời kỳ đổi mới : $bthành tựu và bài học / $cÐỗ Trung Tá.
773 0#$tTạp chí Hoạt động khoa học $gsố 7/2001, tr. 2-3
(Nguồn trích là tạp chí)

245 10$aUtilization of atomic energy for peaceful purposes / $cJohn Smith
773 0#$tHorizon $gVol.17, no.98 (Feb.1948), p.78-159
(Nguồn trích là tạp chí)

245 10$aTừ thư viện phổ thông tiến lên thư viện khoa học / $cÐinh Quang Thiệu
773 0#$t40 năm Thư viện Quân đội nhân dân $dHà Nội: Quân đội nhân dân, 1997 $gtr.46-66.
(Nguồn trích là sách)


774 - Ðơn vị hợp thành (R)

Trường này ghi thông tin về đơn vị hợp thành (một phần) của một tài liệu lớn hơn, thí dụ: một tùng thư, một chuyên khảo nhiều tập (sách bộ), một sưu tập ảnh, sưu tập bản đồ....., là tài liệu mục tiêu đang được mô tả trong biểu ghi, thể hiện mối liên kết theo chiều dọc. Khi một phụ chú được tạo ra từ trường này, thì dẫn từ: "Ðơn vị hợp thành:..." có thể được tự động tạo ra dựa vào nhãn trường.

Ðặc tính trường
- Cần thiết, nếu mô tả tổng hợp
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú
1 - Không hiển thị phụ chú
Chỉ thị 2: Ðiều khiển hiển thị dẫn từ
# - Hiển thị dẫn từ "Ðơn vị hợp thành: "
8 - Không hiển thị dẫn từ

Trường con
$a - Tiêu đề mô tả chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kết với đối tượng mục tiêu (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Văn bản (dẫn từ, lời) hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những mã số nhận dạng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi liên quan (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
- Trường $d ghi năm xuất bản của đơn vị hợp thành
- Trường $g chứa các dữ liệu thể hiện mối quan hệ của đơn vị hợp thành với tài liệu đang mô tả, cụ thể là ghi số thứ tự phần, tập, tấm,... của đơn vị hợp thành trong bộ sách hay sưu tập ảnh, tranh, bản đồ...
- Trường $h ghi số trang, tờ của đơn vị hợp thành.
- Trường $o ghi các số nhận dạng (trừ ISBN hoặc ISSN), thí dụ : số đăng ký cá biệt,.... của đơn vị hợp thành.
- Trường $w ghi mã số biểu ghi của tập (nếu được mô tả riêng) và mã số biểu ghi của tài liệu đang mô tả.
- Trường $x ghi chỉ số ISSN của tài liệu đang mô tả (tùng thư) có đơn vị hợp thành.
- Trường $z ghi chỉ số ISBN chung của cả bộ tài liệu đang mô tả (chuyên khảo nhiều tập) và chỉ số ISBN riêng của đơn vị hợp thành.

Thí dụ:
245 10 $aCơ học lý thuyết : $bTài liệu kỹ thuật chuyên nghiệp
774 0# $gT.1. $aPhạm Văn Lãng $tTĩnh học $d1960 $h196tr.
774 0# $gT.2. $aNgô Văn Thảo $tÐộng học $d1960 $h110tr.
774 0# $gT.3. $aNgô Văn Thảo $tÐộng lực học $d1961 $h104tr.
245 10 $aNhững người khốn khổ / $cVíchto Hugo; Nhóm Lê Quý Ðôn dịch
774 0# $gT.1. $tPhăngtin $d1960 $h287tr.
774 0# $gT.2. $tCôdét$d1960 $h395tr.
774 0# $gT.3. $tTình ca phố Pơluymê và Anh hùng ca phố Xanhđơni $d1961 $h343tr.
774 0# $gT.4. $tGiăng Van Giăng $d1961 $h327tr.

245 10 $aSưu tập ảnh Võ An Ninh]$h[tranh ảnh]

774 0# $gH.10. $tChùa Một Cột $d1940 $h1 ảnh.
774 0# $gH.14. $tHồ Gươm $d1934 $h 1 tờ 2 ảnh.

245 10 $a[136th Street, southeastern section of the Bronx]$h[graphic]
774 0# $oNYDA.1993.010.00130 $n[DIAPimage]$tMap of area with highlighted street
774 0# $oNYDA.1993.010.00132 $n[DIAPimage]$tView SE from Mill Brook houses on rooftop on Cypress Ave.between 136th St. and 137th St., $d93/05


780 - Nhan đề trước (cũ)(R)
Trường này dùng để nhập thông tin về nhan đề cũ của tài liệu đang xử lý. Phụ chú được tạo lập sẽ bắt đầu bằng dẫn từ : "Tiếp tục:" hoặc "Thay thế: "

Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2: Ðiều khiển hiển thị
0 - Tiếp tục của
1 - Tiếp tục của phần
2 - Thay thế cho
4 - sáp nhập từ
5 - Nhập vào từ
7 - Tách ra từ

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kế (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Lời hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Cách nhập
Trường này áp dụng chủ yếu cho tạp chí.

Thí dụ
Tiếp tục của (chỉ thị 0)

245 10$aTạp chí Thông tin & Tư liệu
780 00$t Tập san thông tin học (1977-1984; 1988-1991).
(Tạp chí "Tạp chí thông tin tư liệu" là kết quả đổi tên từ "Tập san thông tin học (1974-No 2/1985)")

245 10$aHospitals
780 00$aAmerican Hospital Association.$tBulletin of the American Hospital Association$w(DLC) 1777831
(Tạp chí Hospitals là tiếp tục của tạp chí Bulletin of the American Hospital Association (có mã số biểu ghi là 1777831).
Thay thế cho (chỉ thị 2)

245 10$aHesperis tamuda
780 02$tHesperis $w(OCoLC) 1752037
Tạp chí Hesperis Tamuda thay thế cho tạp chí Hesperis (có mã số biểu ghi (OCoLC) 1752037).
Tạo bởi sát nhập của... và....(chỉ thị 4)
245 00$ Annales geophysique
780 14$tAnnales de geophysique $x0003-4029
780 14$tAnnali de geofizica
(Tạp chí Annales geophysique là sát nhập từ hai tạp chí: Annales de geophysique (ISSn 0003-4029) và Annali de geofizica)


785 - Nhan đề mới (R)
Trường chứa thông tin về tên mới của tài liệu đang mô tả trong biểu ghi. Phụ chú được tạo lập sẽ bắt đầu bằng dẫn từ: "Nhan đề mới:", "Tiếp tục bởi:.., "Thay thế bằng: '...

Ðặc tính trường

- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con

Chỉ thị
Chỉ thị 1:
Ðiều khiển phụ chú
0 - Hiển thị phụ chú

Chỉ thị 2:
Loại quan hệ
0 - Tiếp tục bởi (tên mới)
2 - Thay thế bằng
4 - Nhập vào
6 - Tách thành
7 - Nhập với để tạo thành

Trường con
$a - Tiêu đề chính (NR)
$b - Lần xuất bản (NR)
$d - Ðịa chỉ xuất bản (nơi XB, nhà XB và năm XB) (NR)
$g - Thông tin liên kế (R)
$h - Ðặc trưng vật lý (NR)
$i - Lời hiển thị (NR)
$n - Phụ chú (R)
$o - Những đặc trưng khác (NR)
$t - Nhan đề (NR)
$w - Mã số biểu ghi (R)
$x - Chỉ số ISSN (NR)
$z - Chỉ số ISBN (R)

Thí dụ:
Chỉ thị 2 bằng 0: tiếp tục bởi (tên mới)

245 00$aTập san thông tin học
785 10$tTạp chí Thông tin & Tư liệu $x0866-779
(Tập san Thông tin học được đổi thành "Tạp chí Thông tin & Tư liệu)

245 00$aPreliminary seismological bulletin
785 10$tTEIC quarterly seismological bulletin $x0741-1898 $w(DLC) 83007721.
(Tạp chí Preliminary seismological bulletin được tiếp tục bởi TEIC quarterly seismological bulletin )

Chỉ thị 2 bằng 2 . Thay thế bằng

245 00$aBulletin of the Vancouver medical association
786 12$tBritish Columbia medical journal $x0007-0556.
Tạp chí Bulletin of the Vancouver medical association ngừng xuất bản và thay thế bằng British Columbia medical journal
Chỉ thị 2 bằng 4. Sát nhập vào

245 10$aThông tin các công trình nghiên cứu KHCN trong nước.$pBáo cáo kết quả nghiên cứu
785 14$tTạp chí tóm tắt tài liệu khoa học và công nghệ Việt Nam.
(Tờ Thông tin các công trình NCKH trong nước được sát nhập vào Tạp chí tóm tắt Tài liệu KHCN Việt Nam)

Chỉ thị 2 bằng 6 - tách thành

245 00$aHospital Practice
785 16$tHospital Practice (Hospital Ed.) $x8755-4542 $w(DLC) 84001694
785 16$tHospital Practice (Office Ed.) $x8750-2856 $w(DLC) 10716242.
(Tạp chí Hospital practice tách thành Hospital practice (Hospital Ed.) và Hospital practice (Office ed.)

Chỉ thị 2 bằng 7. Sát nhập với ... thành...

245 00$aThông tin chuyên đề
785 17$tNhững vấn đề phát triển khoa học và kỹ thuật
785 17$tTổng quan khoa học kỹ thuật kinh tế
(Tờ "Thông tin chuyên đề" (Viện thông tin KHKT TU), sát nhập với với "Những vấn đề phát triển khoa học và kỹ thuật" thành "Tổng quan khoa học kỹ thuật kinh tế")