[MỤC LỤC CHÍNH] [PHẦN 3]
(841-86X): NHÓM TRƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN THÔNG TIN VỀ VỐN TÀI LIỆU. NƠI VÀ VỊ TRÍ LƯU GIỮ...
850. TỔ CHỨC LƯU GIỮ (R)
852. NƠI LƯU GIỮ / KÝ HIỆU KHO (R)
856. ĐỊA CHỈ ĐIỆN TỬ VÀ TRUY CẬP (R)
866. Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu - Đơn vị thư mục cơ bản (R)
867. Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu - Phụ trương, phụ bản (R)
868. Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu - Các bảng tra, chỉ mục (R)
850. Tổ
chức lưu giữ (R)
Trường này dùng để nhập thông tin là mã tổ chức, cơ quan theo MARC hoặc tên tổ
chức, cơ quan lưu giữ tài liệu được xử lý. Ðây là những dữ liệu tối thiểu để xác
định vị trí của tài liệu.
Ðặc tính trường
- Cần thiết, nếu có thì nhập
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định
Chỉ thị 2: - Không xác định
# (Khoảng trống) - Không xác định
Trường con
$a - Tổ chức lưu giữ (R)
Cách nhập
Với cơ quan tại Mỹ, nhập mã cơ quan theo Bảng mã cơ quan của MARC.
Với cơ quan Việt Nam, theo tên viết tắt quy định.
Thí dụ
850 ##$aDLC
850 ##$aNACESTID
852. Nơi
lưu giữ/Ký hiệu kho (R)
Trường dùng để nhập thông tin mở rộng giúp định vị tài liệu.
Trường có thể chứa thông tin về tên cơ quan lưu giữ, tên kho, ký hiệu xếp giá
của tài liệu,...
Ðặc tính trường
- Cần thiết
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Hệ thống xếp giá
# - Không có thông tin
Chỉ thị 2: - Thứ tự xếp giá
# - Không có thông tin
Trường con
$a - Nơi lưu giữ (NR)
$b - Kho (R)
$c - Phân kho (R)
$h - Chỉ số phân loại
$i - Số thứ tự trong một mục phân loại (Cutter, năm, từ chủ đề...) (R)
$j - Số kiểm soát xếp giá (Số xếp giá không theo phân loại, thí dụ Ðăng ký cá
biệt,...)
$t - Số bản (số thứ tự của các bản trùng)
$x - Phụ chú không công khai
$2 - Nguồn của Bảng phân loại
Thí dụ
852 ##$aNACESTID$bKho mở $hU755 $iT114 $2BBK
852 ##$aNACESTID$bKho chính$cKhu vực sách quí$jVđ 69/2001
856. Ðịa
chỉ điện tử và truy cập (R)
Trường này dùng để điền thông tin cần thiết để truy cập nguồn tin
điện tử. Nó có thể sử dụng trong biểu ghi thư mục mà một phần của tài liệu có
thể truy cập bằng điện tử. Ngoài ra nó có thể sử dụng để tìm và truy cập đến
phiên bản điện tử của tài liệu được mô tả trong biểu ghi.
Ðặc tính trường
- Bắt buộc nếu là tài liệu điện tử
- Cần thiết nếu có phiên bản điện tử
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Phương pháp truy cập
# - Không có thông tin
Chỉ thị 2: - Quan hệ
# - Không có thông tin
Trường con
$f - Tên điện tử
$u - Chỉ số nhạn dạng nguồn thống nhất (Uniform Resource Identifier) (R)
$x - Phụ chú không công khai
$z - Phụ chú công khai
Cách nhập
- Nếu là tệp tin, chỉ thông báo tên tệp tin
- Nếu là tài liệu trên WWW, ghi rõ URL của tài liệu. Phải khai báo giao thức
truy cập.
Thí dụ:
Tài liệu có toàn văn trên WWW
245 00$aQuản lý chất thải y tế $h[tệp tin]
856 ##$uhttp:// www.vista.gov.vn/ anphamdientu/ tongquanKHKT / 2000/s3/s2.htm
245 10$aProceedings of the seminar on cataloguing digital document, October 12-
14, 1994 $h[computer file] / $cUniversity of Virginia Library.
856 ##$uhttp://lcweb.loc.gov/catdir/toc/93-3471.html
Tài liệu là một tệp tin toàn văn trên máy tính
856 ##$fhuongdan.doc
866 -
Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu --Ðơn vị thư mục cơ bản (R)
Trường này nhập thông tin mô tả bằng văn bản về vốn tư liệu cụ
thể của một tài liệu (thường là xuất bản phẩm nhiều kỳ) trong kho thư viện.
Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Mức độ mã hoá trường
# - Không có thông tin
Chỉ thị 2: - loại ký hiệu tiêu chuẩn
Một giá trị cho biết các số liệu trình bày trong $a theo tiêu chuẩn nào
0 - Không có thông tin
1 - ISO 10324 hoặc ANSI/NISO Z39.71
Trường con
$a - Chuỗi số liệu về vốn tư liệu (NR)
$x - Phụ chú không công khai (R)
$z - Phụ chú công khai (R)
Thí dụ:
866 #0$aVol.36-49 (1961-1974) $xCác tập đều thiếu số, không đóng bìa
866 #0$a Vol.1-86 (1941-1987)$xMỗi năm đóng thành 2 tập$zthiếu một vài số
866 #0$a1981-1988 $xLưu trên vi hình.
866 #0$a1974-1980 $xÐóng quyển theo năm
867 -
Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu --phụ trương, Phụ bản (R)
Trường này ghi thông tin về hiện trạng vốn phụ trương, phụ bản
của tài liệu (thường là xuất bản phẩm nhiều kỳ) đang mô tả.
Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (R)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Mức độ mã hoá trường
# - Không có thông tin
Chỉ thị 2: - loại ký hiệu tiêu chuẩn
Một giá trị cho biết các số liệu trình bày trong $a theo tiêu chuẩn nào.
0 - Không có thông tin
1 - ISO 10324 hoặc ANSI/NISO Z39.71
Trường con
$a - Chuỗi số liệu về vốn phụ trương, phụ bản (NR)
$x - Phụ chú không công khai
$z - Phụ chú công khai
Thí dụ:
867 #0$aPhụ trương của các tập 1-7 (1942-1948)$zÐóng thành một quyển
867 #0$aPhụ trương của các năm 1980-1990 $zÐóng gộp vào các số của năm
868 -
Thông tin bằng văn bản về vốn tư liệu -- Các bảng tra, Chỉ mục (Indexes) (R)
Trường này ghi thông tin về hiện trạng vốn bảng tra, tổng mục lục
(indexes) thường là của xuất bản phẩm nhiều kỳ.
Ðặc tính trường
- Tuỳ chọn, không bắt buộc
- Lặp (NR)
- Có trường con
Chỉ thị
Chỉ thị 1: - Mức độ mã hoá trường
# - khoảng trống. Không xác định
Chỉ thị 2: - loại ký hiệu tiêu chuẩn
Một giá trị cho biết các số liệu trình bày trong $a theo tiêu chuẩn nào.
0 - Không có thông tin
1 - ISO 10324 hoặc ANSI/NISO Z39.71
Trường con
$a - Chuỗi số liệu về mục lục, bảng tra (NR)
$x - Phụ chú không công khai (R)
$z - Phụ chú công khai (R)
868 #0$a1937-1968, cộng thêm tổng mục lục từ 1969- 1978.
868 #0$aBảng tra gộp 1971-1980