|
MẸO VẶT |
Muốn tìm tài liệu có tên quá dài, ta có thể dùng dấu * để rút ngắn các từ.
Ví dụ:
Tên sách:
Mối quan hệ giữa ngành xuất bản và ngành Thư viện trong cơ chế
thị trường định hướng Xã hội Chủ nghĩa ở Việt Nam
Ta có thể nhập như sau:
quan * xuất * viện *cơ
|
|
CHÚ Ý |
Dữ liệu được tải về máy là dự liệu thư mục đã được biên mục và mô tả tài liệu, dùng trong công tác nghiệp vụ thư viện.
Không phải là dữ liệu toàn văn (full text).
: | Tải về file ISO 2709 font ABC |
: | Tải về file ISO 2709 font VNL |
|
|
HƯỚNG DẪN MÃ
SÁCH |
+ VVD, VND : Kho Đọc
+ VVM, VNM: Kho Mượn
+ VNT, VVT: Kho Thiếu nhi
+ VNC, VVC: Kho địa chí |
LƯỢT TRUY CẬP |
|
Lượt xem trang này: 3984750
Tổng lượt xem: 5058766
IP: 38.103.63.62
|
|
| TÌM KIẾM |
| MỤC LỤC SÁCH CHI TIẾT |
| TỔNG LOẠI |
|
53487. Cơ sở lý luận báo chí: Sách tham khảo nghiệp vụ/ E. P. Prôkhôrốp; Đào Tấn Anh, Đới Thị Kim Thoa dịch.- H.: Thông Tấn, 2004.- 339tr; 21cm (Tủ sách nghiệp vụ báo chí) T.2. KHPL: 002.6.
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu báo chí trong hệ thống các thiết chế xã hội; báo chí trong không gian thông tin; báo chí với tư cách là một lĩnh vực hoạt động sáng tạo; hiệu lực và tính hiệu quả của báo chí. Phân tích vai trò của nhà báo về những phẩm chất nghề nghiệp, đạo đức, trách nhiệm công dân, địa vị pháp lý của nhà báo cũng như quyền tác giả trong hoạt động báo chí. Số ĐKCB: VND.050064, VNM.011265, VNM.011266
Từ khóa: Báo chí, Lí luận, Tài liệu tham khảo, Từ khóa tác giả: Prôkhôrốp, E. P, Đào Tấn Anh, Đới Thị Kim Thoa, | 
|
|
|
|
| TRIẾT HỌC,TÂM LÝ HỌC, LOGIC HỌC |
|
53549. Dạy trẻ phương pháp tư duy/ Edward de Bono; Tuấn Anh dịch.- H.: Văn hóa thông tin, 2005.- 379tr; 21cm KHPL: 152.6.
Tóm tắt nội dung: Cung cấp những kiến thức về hành vi tư duy, về tư duy cơ bản, về các nguyên tắc tư duy, về những trò chơi tư duy,... để áp dụng trong việc phát triển kĩ năng tư duy cho trẻ. Số ĐKCB: VND.051111, VNM.013251, VNM.013252
Từ khóa: Giáo dục, Thiếu niên, Tâm lí học, Tư duy, Từ khóa tác giả: Bono, Edward de, Tuấn Anh, | 
|
|
|
|
| CHỦ NGHĨA VÔ THẦN, TÔN GIÁO |
|
53452. Tăng nhân Trung Hoa/ Lý Phú Hoa; Cao Tự Thanh dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 216tr; 19cm KHPL: 293(N414).
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu về một bộ phận của nhân dân Trung Quốc thời cổ với những cống hiến vào việc sáng tạo ra văn minh Trung Hoa.. Số ĐKCB: VND.049677, VNM.010531, VNM.010532
Từ khóa: Tăng nhân, Trung Quốc, Đạo Phật, Từ khóa tác giả: Lý Phú Hoa, Cao Tự Thanh, | 
|
|
|
|
| KHOA HỌC XÃ HỘI - CHÍNH TRỊ |
|
53559. Giáo trình quản trị nhân lực/ Nguyễn Vân Điềm, Nguyễn Ngọc Quân chủ biên.- Tái bản.- H.: Lao động xã hội, 2004.- 355tr; 24cm Thư mục: tr. 342 - 344. KHPL: 335.14(075.3).
Tóm tắt nội dung: Cung cấp các kiến thức cơ bản có hệ thống về quản trị nhân lực trong tổ chức ( Chính phủ, các tổ chức kinh doanh, các tổ chức về giáo dục, các tổ chức bảo vệ sức khỏe, các tổ chức phục vụ vui chơi giải trí và các tổ chức xã hội khác) gồm 3 giai đoạn: hình thành nguồn nhân lực; duy trì nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực trong tổ chức. Số ĐKCB: VVD.007072, VVM.006591, VVM.006592
Từ khóa: Giáo trình, Quản lí nhân lực, Quản trị, Từ khóa tác giả: Nguyễn Vân Điềm, Nguyễn Ngọc Quân, | 
|
|
|
|
| CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN |
|
53527. Tư tưởng lập hiến của Hồ Chí Minh/ Bùi Ngọc Sơn.- H.: Lý luận chính trị, 2005.- 196tr; 19cm Thư mục: tr. 187 - 192. KHPL: 3K5H4.
Tóm tắt nội dung: Đề cập có hệ thống những tư tưởng cốt lõi của Hồ Chí Minh về hiến pháp với tư cách là nhà lãnh tụ tối cao, tư tưởng lập hiến của Người dưới những luận điểm, những nguyên lý mang tính chiến lược, sách lược đã áp dụng thành công trong cách mạng Việt Nam. Số ĐKCB: VND.050858, VNM.012661, VNM.012662
Từ khóa: Lập hiến, Hiến pháp, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Từ khóa tác giả: Bùi Ngọc Sơn, | 
|
|
|
|
| NGÔN NGỮ HỌC |
|
53557. Đàm thoại Đức - Việt cấp tốc/ Châu Thị Hoàng Yến biên soạn.- H.: Từ điển bách khoa, 2005.- 93tr; 18cm P.1. KHPL: 4(N521)=V.
Tóm tắt nội dung: Gồm 31 bài hướng dẫn học đàm thoại và giao tiếp bằng tiếng Đức cấp tốc. Số ĐKCB: VND.051281, VNM.013577, VNM.013578
Từ khóa: Ngôn ngữ, Tiếng Đức, Đàm thoại, Từ khóa tác giả: Châu Thị Hoàng Yến, | 
|
|
|
|
| KHOA HỌC TỰNHIÊN, TOÁN HỌC |
|
53560. Luyện giải toán có giá trị tuyệt đối: dùng cho học sinh khá, giỏi và ôn thi vào lớp 10/ Nguyễn Văn Ban.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2005.- 168tr; 24cm KHPL: 512(075.1).
Tóm tắt nội dung: Những kiến thức cơ bản và nhiều bài toán có hướng dẫn cách giải về phép biến đổi biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, phương trình bậc nhất có chứa giá trị tuyệt đối, bất phương trình bậc nhất có chứa giá trị tuyệt đối, hàm số bậc nhất y = ax + b,.... Số ĐKCB: VVD.007130, VVD.007131, VVM.006674, VVM.006675, VVM.006676
Từ khóa: Giá trị tuyệt đối, Sách luyện thi, Toán học, Từ khóa tác giả: Nguyễn Văn Ban, | 
|
|
|
|
| NHÂN LOẠI HỌC, GIẢI PHẪU HỌC, SINH LÝ HỌC NGƯỜI |
|
53321. Human natures: genes, cultures, and the human prospect/ Paul R. Ehrlich.- Washington, D.C.: Island Press [for] Shearwater Books, 2000.- xii, 531 p: ill; 24cm Includes bibliographical references (p. 433-508) and index.. KHPL: 5A. Số ĐKCB: AVN.000823
Từ khóa: Con người, Sinh học người, Văn hóa, Human behavior, Human beings, Từ khóa tác giả: Ehrlich, Paul R., | 
|
|
|
|
| KỸ THUẬT |
|
53556. Giáo trình bệnh ký sinh trùng thú y: dùng trong các trường THCN/ Phan Lục chủ biên.- H.: Nxb. Hà Nội, 2005.- 172tr: minh họa; 24cm Thư mục: tr. 170. KHPL: 636.094(075.2).
Tóm tắt nội dung: Đề cập những vấn đề cơ bản của ký sinh trùng; những bệnh ký sinh trùng thường thấy gây hại cho nhiều vật nuôi như bệnh đơn bào ký sinh, động vật chân đốt ký sinh, bệnh sán lá, bệnh sán dây, bệnh giun tròn; hướng dẫn chẩn đoán, xét nghiệm, điều trị và thực hiện những biện pháp phòng bệnh. Số ĐKCB: VVD.007068, VVM.006583, VVM.006584
Từ khóa: Bệnh kí sinh trùng, Chẩn đoán, Giáo trình, Phòng bệnh, Thú y, Từ khóa tác giả: Phan Lục, | 
|
|
|
|
| NGHỆ THUẬT |
|
53497. Kiến trúc Tây Phương thời trung đại/ Xavier Barral I Altet; Phạm Cao Hoàn dịch.- H.: Mỹ thuật, 2005.- 92tr: ảnh minh họa; 24cm KHPL: 72(N52).
Tóm tắt nội dung: Gồm đền đài, lăng mộ, tòa rửa tội, những kiểu dáng, kỹ thuật xây dựng nhà thờ, thánh đường Thiên Chúa giáo, những di sản kiến trúc, chạm khắc... của kiến trúc thời kỳ đầu Kitô giáo, các công trình kiến trúc của Ý, Pháp, triều đại Carolingian, kiến trúc Châu Âu, kiến trúc Mozarabic. Số ĐKCB: VVD.006747, VVM.006184, VVM.006185
Từ khóa: Trung Âu, Tây Âu, Kiến trúc, Nghệ thuật, Từ khóa tác giả: Altet, Xavier Barral I., Phạm Cao Hoàn, | 
|
|
|
|
| THỂ DỤC THỂ THAO |
|
53499. Luật bóng đá.- H.: Thể dục thể thao, 2004.- 108tr; 19cm KHPL: 7A8.5:34.
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu các điều luật của luật bóng đá, trong đó đề cập đến sân thi đấu, bóng, trang phục, trọng tài, trợ lý, thời gian thi đấu, những quả phạt.... Số ĐKCB: VND.050633, VNM.012242, VNM.012243
Từ khóa: luật thi đấu, bóng đá, luật, | 
|
|
|
|
| NGHIÊN CỨU VĂN HỌC |
|
53443. Từ điển Văn học: Bộ Mới/ Đỗ Đức Hiểu Ch.b, Nguyễn Huệ Chi, Phùng Văn Tửu, Trần Hữu Tá.- H.: Thế giới, 2004.- 2181tr: chân dung, ảnh; 27cm KHPL: 8(v)(03). Số ĐKCB: VVD.006321
Từ khóa: Từ điển, Văn học, Từ khóa tác giả: Nguyễn Huệ Chi, Phùng Văn Tửu, Đỗ Đức Hiểu, | 
|
|
|
|
| LỊCH SỬ |
|
53561. Giới thiệu đề thi tuyển sinh vào đại học - cao đẳng toàn quốc môn Lịch sử: từ năm học 2001 đến 2006/ Đặng Thanh Toán.- H.: Nxb. Đại học sư phạm, 2005.- 268tr; 24cm KHPL: 9(075.2).
Tóm tắt nội dung: Các đề thi tuyển sinh vào Đại học và Cao đẳng môn lịch sử của các trường Đại học và Cao đẳng trên cả nước từ năm 2001-2002 đến 2005 - 2006, có phần đáp án, thang điểm và phụ lục. Số ĐKCB: VVD.007159, VVD.007160, VVM.006718, VVM.006719, VVM.006720
Từ khóa: Lịch sử, Sách luyện thi, Đề thi, Từ khóa tác giả: Đặng Thanh Toán, | 
|
|
|
|
| ĐỊA LÝ |
|
53562. Giới thiệu đề thi tuyển sinh vào đại học - cao đẳng toàn quốc môn Địa lí: từ năm học 2001 - 2002 đến năm học 2005 - 2006/ Lâm Quang Dốc.- H.: Nxb. Đại học sư phạm, 2005.- 256tr; 24cm KHPL: 91(075.2).
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu các đề thi tuyển sinh vào Đại học và Cao đẳng môn địa lí của các trường Đại học và Cao đẳng trên cả nước từ năm 2001-2002 đến 2005 - 2006, có phần đáp án, thang điểm. Số ĐKCB: VVD.007161, VVD.007162, VVM.006721, VVM.006722, VVM.006723
Từ khóa: Sách luyện thi, Đề thi, Địa lí, Từ khóa tác giả: Lâm Quang Dốc, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC THẾ GIỚI CỔ ĐẠI |
|
53544. Thần thoại Hy Lạp: trọn bộ/ Nguyễn Văn Khoả.- H.: Văn học, 2004.- 743tr; 24cm KHPL: C2. Số ĐKCB: VVM.006464 Từ khóa tác giả: Nguyễn Văn Khoả, | 
|
|
|
|
| THIẾU NHI |
|
53546. Truyền thuyết kinh tộc Tam Đảo: Truyện tranh/ Tranh và lời: Kim Khánh.- Đồng Nai: Nxb. Tổng hợp Đồng Nai, 2005.- 60tr; 19cm (Truyện cổ tích thế giới) KHPL: ĐV18. Số ĐKCB: VNT.048565, VNT.048566, VNT.048567
Từ khóa: Truyện tranh, Văn học thiếu nhi, Từ khóa tác giả: Kim Khánh, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC DÂN GIAN |
|
53361. Chuyện vợ khôn dạy chồng: Truyện cổ tích hay nhất dành cho thiếu nhi/ Minh Nhật s.t.- H.: Thanh niên, 2005.- 106tr; 18cm (Truyện cổ tích chọn lọc) KHPL: KV42. Số ĐKCB: VNM.011221, VNM.011222
Từ khóa: Truyện cổ tích, Văn học dân gian, Từ khóa tác giả: Minh Nhật, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI |
|
53506. Ngôi nhà sặc sỡ: tiểu thuyết/ John Grisham; Võ Hải Nga dịch.- H.: Phụ nữ, 2005.- 447tr; 19cm KHPL: N(711)3=V. Số ĐKCB: VND.050789, VNM.012537, VNM.012538
Từ khóa: Mỹ, Tiểu thuyết, Văn học hiện đại, Văn học nước ngoài, Từ khóa tác giả: Grisham, John, Võ Hải Nga, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC VIỆT NAM |
|
53558. Khoảnh khắc nắng/ Vĩnh Trà.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2006.- 191tr; 19cm KHPL: V24. Số ĐKCB: VND.051294, VNM.013602, VNM.013603
Từ khóa: Việt Nam, Truyện kí, Văn học hiện đại, Từ khóa tác giả: Vĩnh Trà, | 
|
|
|
|
| KHÁC |
|
53533. Bình Định những năm tháng chiến tranh.- Hồ Chí Minh: Nxb. Văn nghệ tp. Hồ Chí Minh, 2005.- 653tr; 24cm T.2. Số ĐKCB: VVC.000476 Từ khóa tác giả: Thu Hoài, | 
|
|
|
|
|
|
|
|
Phát triển trên hệ
UNISIS, BID Portal

|
Cơ quan: THƯ
VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Địa chỉ: 188 Hai Bà Trưng - Tp. Quy Nhơn - Bình Định
Giấy phép số: 82/GP-BC ký ngay29/06/2005 do Cục Báo chí cấp
|
|