|
MẸO VẶT |
Muốn tìm tài liệu có tên quá dài, ta có thể dùng dấu * để rút ngắn các từ.
Ví dụ:
Tên sách:
Mối quan hệ giữa ngành xuất bản và ngành Thư viện trong cơ chế
thị trường định hướng Xã hội Chủ nghĩa ở Việt Nam
Ta có thể nhập như sau:
quan * xuất * viện *cơ
|
|
CHÚ Ý |
Dữ liệu được tải về máy là dự liệu thư mục đã được biên mục và mô tả tài liệu, dùng trong công tác nghiệp vụ thư viện.
Không phải là dữ liệu toàn văn (full text).
: | Tải về file ISO 2709 font ABC |
: | Tải về file ISO 2709 font VNL |
|
|
HƯỚNG DẪN MÃ
SÁCH |
+ VVD, VND : Kho Đọc
+ VVM, VNM: Kho Mượn
+ VNT, VVT: Kho Thiếu nhi
+ VNC, VVC: Kho địa chí |
LƯỢT TRUY CẬP |
|
Lượt xem trang này: 641257
Tổng lượt xem: 5058506
IP: 38.103.63.62
|
|
| TÌM KIẾM |
| MỤC LỤC SÁCH CHI TIẾT |
| TỔNG LOẠI |
|
5651. Tuyển tập các đề tài dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và môi trường 1991-2000.- Bình Định: Sở khoa học , công nghệ và môi trường Bình Định, 2000.- 355tr.: ảnh; 27cm. Sở khoa học, công nghệ và môi trường Bình Định. KHPL: 001(V224), 601.
Tóm tắt nội dung: Các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, công nghệ và môi trường của tỉnh Bình Định trong thời gian mười năm (1991-2000). Số ĐKCB: VV.000327, VV.000328
Từ khóa: Khoa học công nghệ, môi trường, Bình Định, | 
|
|
|
|
| TRIẾT HỌC,TÂM LÝ HỌC, LOGIC HỌC |
|
5801. Vợ chồng và những góc riêng tư/ Thanh Hương.- H.: Phụ nữ, 1999.- 221tr.; 19cm. KHPL: 159.
Tóm tắt nội dung: Trao đổi về những nét riêng tư trong quan hệ vợ chồng như vấn đề tình yêu, hạnh phúc, vấn đề ly hôn, đời sống lứa đôi.... Số ĐKCB: VN.004398, VNM.000059
Từ khóa: Vợ chồng, tâm lý gia đình, sinh hoạt, Từ khóa tác giả: Thanh Hương, | 
|
|
|
|
| CHỦ NGHĨA VÔ THẦN, TÔN GIÁO |
|
4622. Tìm hiểu tín ngưỡng truyền thống Việt Nam/ Mai Thanh Hải.- H.: Nxb. Văn hóa thông tin, 2005.- 304tr.; 19cm. KHPL: 298(V).
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu: Những vấn đề tín ngưỡng truyền thống ở Việt Nam. Số ĐKCB: VN.004883
Từ khóa: Tín ngưỡng, Truyền thống, Việt Nam, Từ khóa tác giả: Mai Thanh Hải, | 
|
|
|
|
| KHOA HỌC XÃ HỘI - CHÍNH TRỊ |
|
5951. Xã hội hóa hoạt động văn hóa - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn/ B.s: Đinh Xuân Dũng (ch.b), Nguyễn Hữu Thức, Chu Văn Mười...- H.: Knxb, 2000.- 364tr; 19cm ĐTTS ghi: Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương. KHPL: 39.
Tóm tắt nội dung: Một số những hiểu biết cơ bản về xã hội hóa hoạt động văn hóa. Phân tích, giới thiệu kết quả, kinh nghiệm trong quá trình thực hiện xã hội hóa văn hóa của các tỉnh thành phố. Một số các văn bản của Đảng, chính phủ, Bộ văn hóa thông tin về xã hội hóa văn hóa. Số ĐKCB: VN.004416
Từ khóa: Xã hội hóa, Văn hóa, Lí luận, Thực tiễn, Việt Nam, Hoạt động văn hóa, Từ khóa tác giả: Đinh Xuân Dũng, Nguyễn Hữu Thức, Chu Văn Mười, Trần Trúc Thanh, | 
|
|
|
|
| CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN |
|
5936. Xây dựng Đảng rèn luyện Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh.- H.: Quân đội nhân dân, 2003.- 638tr; 27cm KHPL: 3KV3, A374.
Tóm tắt nội dung: Tập hợp một số bài viết của lãnh tụ Hồ Chí Minh và các vị lãnh đạo của Đảng về xây dựng và chỉnh đốn Đảng qua các kỳ đại hội. Tư tưởng Hồ Chí Minh về các vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng. Số ĐKCB: VV.000370
Từ khóa: Đảng Cộng sản Việt Nam, Xây dựng Đảng, Đảng viên, Tư tưởng Hồ Chí Minh, | 
|
|
|
|
| NGÔN NGỮ HỌC |
|
5787. Vốn từ tiếng Anh cơ bản/ J. MaNally biên soạn ; Minh họa: Eric Winter ; Soạn tiếng Việt: Nguyễn Quốc Hùng.- H.: Phụ nữ, 1993.- 55tr : minh họa; 19cm KHPL: 4N(523)-07. Số ĐKCB: VN.001970, VN.001971
Từ khóa: Tiếng Anh, Từ vựng, Từ khóa tác giả: MaNally, J., Nguyễn Quốc Hùng, | 
|
|
|
|
| KHOA HỌC TỰNHIÊN, TOÁN HỌC |
|
5895. Vòng đời/ Nguyễn Xuân Hồng dịch.- H.: Nxb. Kim Đồng, 2003.- 28tr.; 20,5cm. KHPL: 57.022.
Tóm tắt nội dung: Cho biết những giai đoạn khác nhau trong đời sống của các sinh vật từ lúc sinh ra và trưởng thành cho tới lúc sinh sản rồi chết đi. Số ĐKCB: VN.004933
Từ khóa: Sự sống, Sinh vật, Từ khóa tác giả: Nguyễn Xuân Hồng, | 
|
|
|
|
| NHÂN LOẠI HỌC, GIẢI PHẪU HỌC, SINH LÝ HỌC NGƯỜI |
|
5387. Tri thức bách khoa thanh -thiếu niên: Trả lời cho hàng trăm câu hỏi của các em đặt ra:Nói cho em biết, vì sao?/ Ngô Quang Sơn; Nguyễn Hải Hoành, Vũ Yên dịch.- H.: Nxb. Văn hóa thông tin, 2004.- 290tr.; 19cm. T.4:Bí ẩn cơ thể người. KHPL: 5A(03).
Tóm tắt nội dung: Cung cấp những kiến thúc rộng rãi, phong phú, bổ ích về tự nhiên, con người, xã hội. Số ĐKCB: VN.004899
Từ khóa: Từ điển, Tri thức, Bách khoa thư, Thanh thiếu niên, Từ khóa tác giả: Ngô Quang Sơn, Nguyễn Hải Hoành, Vũ Yên, | 
|
|
|
|
| KỸ THUẬT |
|
5982. Y học và tuổi già/ Nguyễn Huy Dung, Phạm Kiến Nam.- H.: Y học, 1978.- 154tr; 19cm T.1. KHPL: 615.022.
Tóm tắt nội dung: Khả năng tuổi thọ và diễn biến quá trình già. Những yếu tố cơ bản để sống lâu, hạnh phúc: lao động, nghỉ ngơi, rèn luyện thân thể, chống các chất kích thích... Các bệnh tuổi già, phòng và điều trị bệnh. Số ĐKCB: VN.002014, VN.002015
Từ khóa: Y học, người cao tuổi, tuổi thọ, bệnh tuổi già, lão hóa, Từ khóa tác giả: Nguyễn Huy Dung, Phạm Kiến Nam, | 
|
|
|
|
| NGHỆ THUẬT |
|
5981. ý chí diên hồng.- H.: Nxb. Văn hoá, 1979.- ; 19cm T.2 .- 86tr.. KHPL: 78(V). Số ĐKCB: VN.002013
Từ khóa: âm nhạc, ca khúc, | 
|
|
|
|
| THỂ DỤC THỂ THAO |
|
5986. Yoga quyền năng và giải thoát/ Tinh Tiến.- In lần thứ tư.- H.: Nxb. Thể dục thể thao, 2004.- 175tr.; 19cm. KHPL: 7A1.9.
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu: Đại cương , hatha yoga và raja yoga. Số ĐKCB: VN.004939
Từ khóa: Thể dục, Yoga, Từ khóa tác giả: Tinh Tiến, | 
|
|
|
|
| NGHIÊN CỨU VĂN HỌC |
|
5978. Xuân Diệu như chính ông/ Xuân Tùng sưu tầm, biên soạn.- H.: Văn hoá thông tin, 1999.- 672tr.; 21cm. Thư mục: Tr.666-668. KHPL: 8(V)2.
Tóm tắt nội dung: Viết về một Xuân Diệu với đời thường và bạn bè. Trong đó bao gồm những đánh giá, nhận định, bình luận của những bạn đọc tâm huyết, những nhà nghiên cứu phê bình khi tiếp xúc với tác phẩm của Xuân Diệu, tuyển chọn về thơ và văn xuôi của tác giả. Số ĐKCB: VN.004428, VNM.000064
Từ khóa: Nghiên cứu văn học, Xuân Diệu, nhà thơ, Từ khóa tác giả: Xuân Tùng, | 
|
|
|
|
| LỊCH SỬ |
|
5979. Xung quanh sự tích hoàng tử Lý Long Tường ở nước ngoài.- Hà bắc: Sở Văn hóa thông tin-thể thao, 1994.- 63tr.; 19cm KHPL: 9(V)13.
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu những bài viết sưu tầm, nghiên cứu về hoàng tử Lý Long Tường con thứ vua Lý Anh Tông sang dựng nghiệp ở Cao Ly (Triều Tiên). Số ĐKCB: VN.004429, VN.004430, VNM.000033
Từ khóa: Lịch sử, Việt nam, | 
|
|
|
|
| ĐỊA LÝ |
|
5968. Xứ sở nụ cười/ Tạ Văn Bảo.- H.: Thanh niên, 1982.- 268tr. : ảnh tư liệu; 19cm KHPL: 91(N442), V24.
Tóm tắt nội dung: Lịch sử đất nước con người Campuchia, những tội ác của chế độ diệt chủng Pônpốt đối với nhân dân Khơ me. Số ĐKCB: VN.002012
Từ khóa: Cămpuchia, quốc chí, chế độ diệt chủng, Khơ me đỏ, Từ khóa tác giả: Tạ Văn Bảo, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC THẾ GIỚI CỔ ĐẠI |
|
Không có tài liệu nào trong môn loại này
|
| THIẾU NHI |
|
5954. Xe vận tải/ Nguyễn Tứ dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2000.- 32tr.; 19cm. KHPL: ĐV26. Số ĐKCB: VNT.000211
Từ khóa: Khoa học thường thức, Từ khóa tác giả: Nguyễn Tứ, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC DÂN GIAN |
|
|
| VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI |
|
5987. Zađich: truyện chọn lọc : hai tập/ Vonte ; Vũ Đức Phúc, Lê Tư Lành dịch và giới thiệu.- In lần 2.- H.: Văn học, 1981.- 286tr : ảnh; 19cm (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp) T. 1. KHPL: N(522)3=V. Số ĐKCB: VN.002020
Từ khóa: Văn học trung đại, Pháp, truyện ngắn, Từ khóa tác giả: Vonte, Vũ Đức Phúc, Lê Tư Lành, | 
|
|
|
|
| VĂN HỌC VIỆT NAM |
|
|
| KHÁC |
|
|
|
|
|
|
Phát triển trên hệ
UNISIS, BID Portal

|
Cơ quan: THƯ
VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Địa chỉ: 188 Hai Bà Trưng - Tp. Quy Nhơn - Bình Định
Giấy phép số: 82/GP-BC ký ngay29/06/2005 do Cục Báo chí cấp
|
|